DANH MỤC SẢN PHẨM
Chi Tiết Xe Xe Ford Everest 2017 giá rẻ

Thông Tin Chi Tiết Xe Ranger XL 2.2L 4X4 MT 2017

Xe Ranger XL 2.2L 4X4 MT 2017

Giá công bố : 634.000.000 VNĐ->Giảm giá sâu kèm phụ kiện

Giá ưu đãi : Gọi 0903.160.882

Giá bên trái là giá công bố chính thức của Western Ford, để được tư vấn và hỗ trợ chính sách về giá bán, xin quý khách vui lòng liên hệ :
0903.160.882 (Mr Bằng)
Email : bangauto@gmail.com
Thông Số Kỹ Thuật :
(Dưới đây là thông số xe cơ bản, để biết thêm chi tiết, quý khách vui lòng gọi 0903.160.882 tư vấn tốt nhất)

Kích thước & Trọng lượng
Ranger XLS 4X2 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger Base 4X4 Chassis MT Không thùng hàng Ranger Base 4X4 MT
Dài x rộng x cao (mm) 5274 x 1850 x 1815 5274 x 1850 x 1815 5110 x 1850 x 1815 5274 x 1850 x 1815
Loại cabin Cabin kép Cabin kép Cabin kép Cabin kép
Vệt bánh xe trước (mm) 1560 1560 1560 1560
Vệt bánh xe sau (mm) 1560 1560 1560 1560
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 200 200 200
Chiều dài cơ sở (mm) 3220 3220 3220 3220
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350 6350 6350 6350
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200 3200 3200 3200
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1884 1918 1856 1959
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 991 957 1019 916
Góc thoát trước (độ) 23.7-25.5 23.7-25.5 23.7-25.5 23.7-25.5
Góc thoát sau (độ) 20.3-20.9 20.3-20.9 20.9-21.8 20.3-20.9
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1613 x 1850 x 511 1613 x 1850 x 511 Không 1613 x 1850 x 511
Động cơ
Ranger XLS 4X2 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger Base 4X4 Chassis MT Không thùng hàng Ranger Base 4X4 MT
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
Dung tích xi lanh (cc) 2198 2198 2198 2198
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94,6 86 x 94,6 86 x 94,6 86 x 94,6
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 123 / 3700 148 / 3700 123 / 3700 123 / 3700
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 320 / 1600-1700 375 / 1500-2500 320 / 1600-1700 320 / 1600-1700
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4 EURO 3 EURO 4 EURO 4
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 80 Lít 80 Lít 80 Lít 80 Lít
Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×2 Hai cầu chủ động / 4×2 Hai cầu chủ động / 4×4 Hai cầu chủ động / 4×4
Gài cầu không dừng Không Không
Hệ thống phanh
Ranger XLS 4X2 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger Base 4X4 Chassis MT Không thùng hàng Ranger Base 4X4 MT
Phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Không Không
Hệ thống cân bằng điện tử ( ESP) Không Không Không Không
Cỡ lốp 255/70R16 255/70R16 255/70R16 255/70R16
Bánh xe vành hợp kim nhôm đúc 16″ vành hợp kim nhôm đúc 16″ vành thép 16″ vành thép 16″
Hệ thống treo
Ranger XLS 4X2 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger Base 4X4 Chassis MT Không thùng hàng Ranger Base 4X4 MT
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ và ống giảm chấn Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ và ống giảm chấn Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ và ống giảm chấn Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ và ống giảm chấn
Khả năng lội nước (mm) 800 800 800 800
Trợ lực lá
Hộp số
Ranger XLS 4X2 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger Base 4X4 Chassis MT Không thùng hàng Ranger Base 4X4 MT
Hộp số 6 số tay Số tự động 6 cấp 6 số tay 6 số tay
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Hệ thống điện
Ranger XLS 4X2 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger Base 4X4 Chassis MT Không thùng hàng Ranger Base 4X4 MT
Cửa kính điều khiển điện Không Không
Đèn pha tự bật khi trời tối Không Không Không Không
Gương chiếu hậu phía ngoài điều khiển điện Có điều chỉnh điện Có điều chỉnh điện Không Không
Khoá cửa điện
Khóa cửa điện điều khiển từ xa Không Không
Trang thiết bị bên trong xe
Ranger XLS 4X2 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger Base 4X4 Chassis MT Không thùng hàng Ranger Base 4X4 MT
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu Ghế băng gập được có tựa đầu Ghế băng gập được có tựa đầu Ghế băng gập được có tựa đầu
Số chỗ ngồi 5 chỗ 5 chỗ 5 chỗ 5 chỗ
Ghế trước Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
Vật liệu ghế Nỉ Nỉ Nỉ Nỉ
Tay lái Thường Thường Thường Thường
Trang thiết bị ngoại thất
Ranger XLS 4X2 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger Base 4X4 Chassis MT Không thùng hàng Ranger Base 4X4 MT
Tay nắm cửa mạ crôm Màu đen Màu đen Màu đen Màu đen
Gương chiếu hậu mạ crôme Màu đen Màu đen Màu đen Màu đen
Đèn sương mù Không Không
Hệ thống âm thanh
Ranger XLS 4X2 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger Base 4X4 Chassis MT Không thùng hàng Ranger Base 4X4 MT
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3 AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3 Tùy chọn Tùy chọn
Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói Không Không Không Không
Màn hình hiển thị đa năng Không Không
Điều khiên âm thanh trên tay lái Không Không Không Không
Hệ thống loa 4 4 2 2
Trang thiết bị an toàn
Ranger XLS 4X2 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger Base 4X4 Chassis MT Không thùng hàng Ranger Base 4X4 MT
Túi khí phía trước Túi khí dành cho người lái Túi khí dành cho người lái Túi khí dành cho người lái Túi khí dành cho người lái
Túi khí bên cho hành khách trước Không Không Không Không
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe Không Không Không Không
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không Không Không
Camera lùi Không Không Không Không
Cảm biến lùi phía sau Không Không Không Không
Ga tự động Không Không Không Không
Hệ thống điều hòa
Ranger XLS 4X2 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger Base 4X4 Chassis MT Không thùng hàng Ranger Base 4X4 MT
Điều hoà nhiệt độ Điều chỉnh tay Điều chỉnh tay Điều chỉnh tay Điều chỉnh tay